TanroDictionary Sổ từ

hurdler

/ˈhɜːdlə(r)/

Anh
0

hurdler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm rào tạm thời; Vận động viên chạy vượt rào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm rào tạm thời.danh từEN-VI Dict
  2. Vận động viên chạy vượt rào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hurdler cleared each barrier fast.

  2. The hurdler trained every morning.