Nghĩa tiếng Việt
- Người làm rào tạm thời.danh từEN-VI Dict
- Vận động viên chạy vượt rào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hurdler cleared each barrier fast.
-
The hurdler trained every morning.
/ˈhɜːdlə(r)/
hurdler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm rào tạm thời; Vận động viên chạy vượt rào.
The hurdler cleared each barrier fast.
The hurdler trained every morning.