TanroDictionary Sổ từ

hurdling

/ˈhɜːdlɪŋ/

Anh
0

hurdling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn chạy/nhảy vượt rào; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hurdle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn chạy/nhảy vượt rào.danh từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hurdle.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She won the hurdling race at school.

  2. He was hurdling over the wet stones.