Nghĩa tiếng Việt
- Môn chạy/nhảy vượt rào.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hurdle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She won the hurdling race at school.
-
He was hurdling over the wet stones.
/ˈhɜːdlɪŋ/
hurdling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn chạy/nhảy vượt rào; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hurdle.
She won the hurdling race at school.
He was hurdling over the wet stones.