Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh ồn ào huyên náo; cảnh hỗn độn náo động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was hurry-burli in the busy hall.
/ˌhɜːliˈbɜːli/
hurly-burly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh ồn ào huyên náo; cảnh hỗn độn náo động.
There was hurry-burli in the busy hall.