TanroDictionary Sổ từ

hurrahed

/həˈrɑːd/

Anh
0

hurrahed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hurrah.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hurrahđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd hurrahed for the runners.