Nghĩa tiếng Việt
- Sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút.danh từEN-VI Dict
- Sự sốt ruột (muốn làm vội việc gì, mong có cái gì ngay... ).danh từEN-VI Dict
- Thúc giục, giục làm gấp; bắt làm gấp.động từEN-VI Dict
- Làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh (một công việc gì... ).động từEN-VI Dict
- + away, along, out, into... ) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội.động từEN-VI Dict
- Hành động vội vàng, hành động hấp tấp, làm gấp; đi gấp, đi vội vàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Why is there so much hurry this morning?
-
There is no hurry, so breathe slowly.
-
Please do not hurry me while I am working.
-
Please hurry and close the door.
-
They had to hurry him out of the fire.