Nghĩa tiếng Việt
- Có hại, gây tổn hại, gây tổn thương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please do not say such hurtful words to her.
-
hurtful to the health
có hại cho sức khoẻ
/ˈhɜːtfl/
hurtful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hại, gây tổn hại, gây tổn thương.
Please do not say such hurtful words to her.
hurtful to the health
có hại cho sức khoẻ