Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của husbandđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They husbanded their money through the winter.
/hˈʌsbəndɪd/
husbanded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của husband.
They husbanded their money through the winter.