TanroDictionary Sổ từ

husbandry

/ˈhʌzbəndri/

Anh
0

husbandry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề làm ruộng, nghề nông; Sự quản lý trông nom.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề làm ruộng, nghề nông.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quản lý trông nom.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His family made a living from husbandry.

  2. Good husbandry is essential for healthy livestock.

  3. good husbandry

    sự quản lý tốt

  4. bad husbandry

    sự quản lý kém