Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng giữ một điều gì đó tồi tệ không được biết đến rộng rãi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company tried to hush up the scandal, but it still got into the newspapers.
/hˈʌʃ ˈʌp/
hush up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cố gắng giữ một điều gì đó tồi tệ không được biết đến rộng rãi.
The company tried to hush up the scandal, but it still got into the newspapers.