TanroDictionary Sổ từ

hush-money

/ˈhəʃˈməni/

Anh
0

hush-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền đấm mõm (để im việc gì đi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền đấm mõm (để im việc gì đi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He paid hush-money to avoid trouble.