TanroDictionary Sổ từ

husked

/hʌskt/

Anh
0

husked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của husk.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của huskđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We husked the rice before cooking dinner.