Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của huskđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We husked the rice before cooking dinner.
/hʌskt/
husked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của husk.
We husked the rice before cooking dinner.