TanroDictionary Sổ từ

hustings

/ˈhʌstɪŋz/

Anh
0

hustings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đài phong đại biểu quốc hội (trước năm 1872 ở Anh); Thủ tục bầu cử (vào quốc hội); Diễn đàn vận động bầu cử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đài phong đại biểu quốc hội (trước năm 1872 ở Anh).danh từEN-VI Dict
  2. Thủ tục bầu cử (vào quốc hội).danh từEN-VI Dict
  3. Diễn đàn vận động bầu cử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speaker stood on the hustings.

  2. The hustings took place in the town square.

  3. She asked questions at the hustings.