Nghĩa tiếng Việt
- Sự xô đẩy, sự chen lấn.danh từEN-VI Dict
- Sự chạy đua xoay xở làm tiền.danh từEN-VI Dict
- Xô đẩy, chen lấn, ẩy.động từEN-VI Dict
- Thúc ép, bắt buộc, ép buộc.động từEN-VI Dict
- + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua.động từEN-VI Dict
- Lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi.động từEN-VI Dict
- Hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy việc... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a hustle at the station gate.
-
The hustle of city life never stops.
-
They had to hustle him into the small carriage.
-
They tried to hustle him into signing.
-
He had to hustle through the large crowd.