Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hustle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is hustling to finish her homework.
/hˈʌslɪŋ/
hustling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hustle.
She is hustling to finish her homework.