TanroDictionary Sổ từ

hustling

/hˈʌslɪŋ/

Anh
0

hustling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hustle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hustle.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is hustling to finish her homework.