TanroDictionary Sổ từ

hut

/hʌt/

Anh
0

hut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túp lều; Nhà gỗ tạm thời cho binh lính; Cho ở lều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túp lều.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà gỗ tạm thời cho binh lính.danh từEN-VI Dict
  3. Cho ở lều.động từEN-VI Dict
  4. Cho (binh lính) ở trong những nhà gỗ tạm thời.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They slept in a small hut by the lake.

  2. The soldiers rested in a wooden hut.

  3. We hut the guests near the garden.

  4. The camp hut the workers for a week.