TanroDictionary Sổ từ

hutment

/ˈhətmənt/

Anh
0

hutment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đóng trại trong những nhà gỗ tạm thời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đóng trại trong những nhà gỗ tạm thời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The army built hutment during the rainy season.