Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nhà huyên vắng vẻ một mình (Truyện Kiều)
huyên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
Nhà huyên vắng vẻ một mình (Truyện Kiều)