huyết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Máu (người).
Thuốc bổ huyết.
Thổ huyết.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm