TanroDictionary Sổ từ

huyền

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".danh từ
  2. Đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức.danh từ
  3. Dây đàn, đàn.danh từ
  4. Cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông.danh từ
  5. Có màu đen nhánh.tính từ い
  6. Dáng cây thế cổ thụ trườn bò qua mép chậu, đổ xuôi xuống dưới thành góc 120° rồi vươn ngọn lên, điệu đi của cây mềm mại, tay cành buông thả tự nhiên gây cảm giác nhẹ nhàng, thư thái.tính từ い

Ví dụ

  1. Chuỗi hạt huyền.

  2. Khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa.

    (Truyện Kiều)

  3. Cạnh huyền.

  4. Đường huyền.

  5. Đen huyền.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép