Nghĩa tiếng Việt
- Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".danh từ
- Đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức.danh từ
- Dây đàn, đàn.danh từ
- Cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông.danh từ
- Có màu đen nhánh.tính từ い
- Dáng cây thế cổ thụ trườn bò qua mép chậu, đổ xuôi xuống dưới thành góc 120° rồi vươn ngọn lên, điệu đi của cây mềm mại, tay cành buông thả tự nhiên gây cảm giác nhẹ nhàng, thư thái.tính từ い
Ví dụ
-
Chuỗi hạt huyền.
-
Khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa.
(Truyện Kiều)
-
Cạnh huyền.
-
Đường huyền.
-
Đen huyền.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép