Nghĩa tiếng Việt
- Không thực.tính từ い
Ví dụ
-
Sơn hà cũng huyễn, côn trùng cũng hư (Cung oán ngâm khúc)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sơn hà cũng huyễn, côn trùng cũng hư (Cung oán ngâm khúc)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép