TanroDictionary Sổ từ

huyễn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thực.tính từ い

Ví dụ

  1. Sơn hà cũng huyễn, côn trùng cũng hư (Cung oán ngâm khúc)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép