TanroDictionary Sổ từ

huyệt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hố để chôn người chết.danh từ
  2. Chỗ hiểm yếu trong người.danh từ

Ví dụ

  1. Đánh trúng huyệt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép