Nghĩa tiếng Việt
- Chết để người khác được sống.động từWiktionary
- Chết khi đang làm nhiệm vụ (lính, công an, cảnh sát, quân đội (bộ đội)).động từWiktionary
- Tự nguyện nhận thiệt thòi về phần mình để nhường lại ưu đãi cho người khác.động từWiktionary
- Vật hy sinh; kẻ bị hy sinh, có thể không tự nguyện.danh từWiktionary
- Sự hy sinh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mẹ hy sinh cứu con trong trận động đất.
-
Anh đã hy sinh trong trận cuối.
-
Chị công an hy sinh khi bắt tội phạm.
-
Mẹ đã hy sinh cả đời cho các con.
-
Hôm nay tao hy sinh nửa tháng lương chiêu đãi tụi bây.