TanroDictionary Sổ từ

hyacinth

/ˈhaɪəsɪnθ/

Anh
0

hyacinth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây lan dạ hương (họ hành tỏi); hoa lan dạ hương; Màu xanh tía; Hiaxin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây lan dạ hương (họ hành tỏi); hoa lan dạ hương.danh từEN-VI Dict
  2. Màu xanh tía.danh từEN-VI Dict
  3. Hiaxin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hyacinth bloomed beside the window.

  2. She wore a dress in hyacinth blue.

  3. The old myth mentioned a hyacinth stone.