TanroDictionary Sổ từ

hyaline

/ˈhɑɪələn/

Anh
0

hyaline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong suốt, tựa thuỷ tinh; Biển lặng; Bầu trời trong sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong suốt, tựa thuỷ tinh.tính từEN-VI Dict
  2. Biển lặng.danh từEN-VI Dict
  3. Bầu trời trong sáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clear water looked hyaline.

  2. The sea was hyaline after dawn.

  3. The hyaline sky looked very bright.