Nghĩa tiếng Việt
- Người làm việc lai giống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hybridist studied new plant mixes each spring.
/ˈhaɪbrɪdɪst/
hybridist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm việc lai giống.
The hybridist studied new plant mixes each spring.