Nghĩa tiếng Việt
- Nước (dẫn qua ống dẫn hoặc sông đào); chạy bằng sức nước.tính từEN-VI Dict
- Cứng trong nước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The factory uses a hydraulic press for manufacturing.
-
The hydraulic press can lift very heavy objects.
-
hydraulic tubine
tuabin nước
-
hydraulic generator
máy thuỷ điện
-
hydraulic mining
sự khai mỏ bằng sức nước