Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với hydropathic: Phép chữa bệnh bằng nước ((cũng) hydro)danh từEN-VI Dict
- Cùng nghĩa với hydroaeroplane: Thuỷ phi cơ ((cũng) hydro)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hydro was built near the lake.
-
The hydro flew over the field.