TanroDictionary Sổ từ

hydro

/ˈhaɪdrəʊ/

Anh
0

hydro là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như hydropathic; Như hydroaeroplane.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với hydropathic: Phép chữa bệnh bằng nước ((cũng) hydro)danh từEN-VI Dict
  2. Cùng nghĩa với hydroaeroplane: Thuỷ phi cơ ((cũng) hydro)danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hydro was built near the lake.

  2. The hydro flew over the field.