TanroDictionary Sổ từ

hydrocarbon

/ˌhaɪdrəˈkɑːbən/

Anh
0

hydrocarbon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hyđrocacbon.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hyđrocacbon.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hydrocarbon was important at work.