Nghĩa tiếng Việt
- Mắc bệnh tràn dịch não.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor treated a hydrocephalic infant.
/ˌhɑɪdroʊsəˈfælɪk/
hydrocephalic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắc bệnh tràn dịch não.
The doctor treated a hydrocephalic infant.