Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị nâng thân tàu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hydrofoil lifted the boat above the water.
/ˈhaɪdrəfɔɪl/
hydrofoil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị nâng thân tàu.
The hydrofoil lifted the boat above the water.