TanroDictionary Sổ từ

hydrofoil

/ˈhaɪdrəfɔɪl/

Anh
0

hydrofoil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị nâng thân tàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị nâng thân tàu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hydrofoil lifted the boat above the water.