Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hydrogenateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chemist hydrogenated the sample safely.
/haɪˈdrɒdʒəneɪtɪd/
hydrogenated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hydrogenate.
The chemist hydrogenated the sample safely.