TanroDictionary Sổ từ

hydrogenation

/hɑɪˌdrɑːdʒəˈneɪʃən/

Anh
0

hydrogenation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hyddrô hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hyddrô hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Hydrogenation changed the oil's texture.