TanroDictionary Sổ từ

hydrogeology

/ˌhɑɪdroʊdʒiˈɑːlədʒi/

Anh
0

hydrogeology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa chất thuỷ văn; thuỷ địa chất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa chất thuỷ văn; thuỷ địa chất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied hydrogeology at the university.