/ˈhaɪdrəˌlaɪt/
hydrolyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất thuỷ phân.
The sample contained a hydrolyte compound.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm