TanroDictionary Sổ từ

hydrolyze

/ˈhɑɪdrəˌlɑɪz/

Anh
0

hydrolyze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuỷ phân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuỷ phân.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists hydrolyze the compound in water.