Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hydrolyze.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are hydrolyzing the sample in class.
/ˈhaɪdrəˌlaɪzɪŋ/
hydrolyzing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hydrolyze.
They are hydrolyzing the sample in class.