TanroDictionary Sổ từ

hydrometry

/ˈhaɪdrəˌmetə/

Anh
0

hydrometry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo tỷ trọng chất nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đo tỷ trọng chất nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Hydrometry helps scientists measure the density of water.