TanroDictionary Sổ từ

hydrophobicity

/ˌhaɪdrəfəˈbɔːɪkɪtiː/

Anh
0

hydrophobicity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính sợ nước; tính không ưa nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính sợ nước; tính không ưa nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Its hydrophobiciti made the cloth dry fast.