Nghĩa tiếng Việt
- Tính sợ nước; tính không ưa nước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Its hydrophobiciti made the cloth dry fast.
/ˌhaɪdrəfəˈbɔːɪkɪtiː/
hydrophobicity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính sợ nước; tính không ưa nước.
Its hydrophobiciti made the cloth dry fast.