Nghĩa tiếng Việt
- Phép chữa bệnh bằng nước, (thuộc) thủy liệu pháp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She enjoyed hydrotherapeutic treatment after exercise.
/ˌhaɪdrəʊəˈθrepəˌtuːɪt/
hydrotherapeutic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép chữa bệnh bằng nước, (thuộc) thủy liệu pháp.
She enjoyed hydrotherapeutic treatment after exercise.