Nghĩa tiếng Việt
- Chứng tràn dịch ngực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor treated his hydrothorax carefully.
/ˈhaɪdrəˌwɑːrkts/
hydrothorax là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng tràn dịch ngực.
The doctor treated his hydrothorax carefully.