TanroDictionary Sổ từ

hyena

/haɪˈiːnə/

Anh
0

hyena là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Linh cẩu; Người tàn bạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Linh cẩu.danh từEN-VI Dict
  2. Người tàn bạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hyena laughed from the dark grass.

  2. He acted like a hyena toward weaker children.