TanroDictionary Sổ từ

hyenoid

/ˈhaɪnɔɪd/

Anh
0

hyenoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng linh cẩu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng linh cẩu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog had a hyenoid face and long ears.