Nghĩa tiếng Việt
- Biểu đồ quá trình mưa tuyết (hằng năm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hyetograph showed heavy rain in spring.
/haɪˈɛtəɡræf/
hyetograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biểu đồ quá trình mưa tuyết (hằng năm).
The hyetograph showed heavy rain in spring.