Nghĩa tiếng Việt
- Đúng phép vệ sinh, hợp vệ sinh.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke hygienically during the meeting.
/ˌhɑɪˈdʒinɪkəlli/
hygienically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đúng phép vệ sinh, hợp vệ sinh.
She spoke hygienically during the meeting.