Nghĩa tiếng Việt
- Khoa nghiên cứu độ ẩm không khí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hygrology studies moisture in the air.
/ˌhaɪɡrəʊˈæɡli/
hygrology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa nghiên cứu độ ẩm không khí.
Hygrology studies moisture in the air.