TanroDictionary Sổ từ

hygrometric

/ˌhaɪɡrəˈmetrɪk/

Anh
0

hygrometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo ẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đo ẩm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Hygrometric tests showed the room was too dry.