Nghĩa tiếng Việt
- Phép nghiệm ẩm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hygroscopy can reveal small changes in air moisture.
/haɪˈɡrɑːskəpi/
hygroscopy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép nghiệm ẩm.
Hygroscopy can reveal small changes in air moisture.