TanroDictionary Sổ từ

hyla

/ˈhɑɪlə/

Anh
0

hyla là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhái bén.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhái bén.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hyla croaked near the pond.