TanroDictionary Sổ từ

hymenopterous

/ˌhaɪmɪˈnɑːtrəps/

Anh
0

hymenopterous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cánh màng; Bộ cánh màng (sâu, bọ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cánh màng.tính từEN-VI Dict
  2. Bộ cánh màng (sâu, bọ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hymenopterous insect landed on the leaf.

  2. The hymenopterous wing shimmered in the sun.