TanroDictionary Sổ từ

hymnic

/ˈhɪmnɪk/

Anh
0

hymnic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thánh ca; Bài hát ca tụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thánh ca.tính từEN-VI Dict
  2. Bài hát ca tụng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hymnic tune filled the hall.

  2. Her hymnic song praised peace and hope.